寿
一一一ノ一丨丶
7
个, 份
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿).
Thành phần cấu tạo
寿
Tuổi thọ
丰
Chữ Phong
Cành lá đầy đặn sung túc (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay giữ nhịp mạch trường thọ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tuổi thọ
Ví dụ (5)
乌龟的寿命很长。
Tuổi thọ của rùa rất dài.
Turtles have a long lifespan.
运动有助于延长寿命。
Tập thể dục giúp kéo dài tuổi thọ.
Exercise helps extend one's lifespan.
祝爷爷健康长寿!
Chúc ông nội khỏe mạnh và trường thọ!
Wishing Grandpa good health and a long life!
这种机器的平均寿命是十年。
Tuổi thọ trung bình của loại máy này là mười năm.
The average lifespan of this kind of machine is ten years.
保持良好的心态是长寿的秘诀。
Giữ gìn tâm thái tốt là bí quyết để có tuổi thọ cao.
Maintaining a positive mindset is the secret to longevity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây