ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寿星
shòuxīng
cậu bé sinh nhật
Hán việt: thọ tinh
—

Gợi nhớ

Từ "寿星" (shòuxīng) mang nghĩa "cậu bé sinh nhật", kết hợp bởi 寿 (shòu - thọ): "Tuổi thọ" + 星 (xīng - tinh): "sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寿: Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿). • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).

Thành phần cấu tạo

寿星
shòuxīng
cậu bé sinh nhật
寿
shòu • thọ
Tuổi thọ
丰
Chữ Phong
Cành lá đầy đặn sung túc (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay giữ nhịp mạch trường thọ (phía dưới)
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cậu bé sinh nhật
Ví dụ (3)
jīntiān今天nǐ你shì是shòuxīng寿星,kuài快lái来xǔ许gè个yuàn愿chuī吹làzhú蜡烛ba吧。
Hôm nay bạn là nhân vật chính của ngày sinh nhật, mau lại đây ước một điều ước rồi thổi nến đi.
You're the birthday star today—come make a wish and blow out the candles!
dàjiā大家fēnfēn纷纷jǔbēi举杯,zhù祝shòuxīng寿星shēngrì生日kuàilè快乐,shēntǐ身体jiànkāng健康。
Mọi người lần lượt nâng ly, chúc nhân vật chính của bữa tiệc sinh nhật vui vẻ, sức khỏe dồi dào.
Everyone raised their glasses to wish the birthday person a happy birthday and good health.
huàzhōnghuà画中画zhe着yí一wèi位pěng捧zhe着xiāntáo仙桃、xiàoróngmǎnmiàn笑容满面de的lǎoshòuxīng老寿星。
Trong tranh vẽ một ông Thọ già nua tay nâng quả đào tiên, gương mặt đầy nụ cười.
The painting depicts a beaming God of Longevity holding a celestial peach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây