ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寿命预期数额
shòumìng yùqī shù'é
con số kỳ vọng tuổi thọ
Hán việt: thọ mệnh dự kỳ số ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "寿命预期数额" (shòumìng yùqī shù'é) mang nghĩa "con số kỳ vọng tuổi thọ", kết hợp bởi 寿 (shòu - thọ): "Tuổi thọ" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh" + 预 (yù - dự): "trước" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寿: Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

寿命预期数额
shòumìng yùqī shù'é
con số kỳ vọng tuổi thọ
寿
shòu • thọ
Tuổi thọ
丰
Chữ Phong
Cành lá đầy đặn sung túc (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay giữ nhịp mạch trường thọ (phía dưới)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con số kỳ vọng tuổi thọ
Ví dụ (2)
rén人shòu寿bǎoxiǎn保险gōngsī公司zài在jìsuàn计算bǎofèi保费shí时xūyào需要cānkǎo参考shòumìng寿命yùqī预期shù'é数额。
Công ty bảo hiểm nhân thọ khi tính phí bảo hiểm cần tham khảo giá trị kỳ vọng tuổi thọ.
Life insurance companies need to refer to life expectancy figures when calculating premiums.
suízhe随着shēnghuó生活tiáojiàn条件de的gǎishàn改善,gōngzhòng公众de的shòumìng寿命yùqī预期shù'é数额xiǎnzhù显著tígāo提高。
Cùng với sự cải thiện điều kiện sống, giá trị kỳ vọng tuổi thọ của công chúng tăng lên rõ rệt.
With the improvement of living conditions, the public's life expectancy figures have increased significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây