ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预约
yùyuē
đặt lịch hẹn
Hán việt: dự ước
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "预约" (yùyuē) mang nghĩa "đặt lịch hẹn", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 约 (yuē - ước): "hẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.

Thành phần cấu tạo

预约
yùyuē
đặt lịch hẹn
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt lịch hẹn
Ví dụ (3)
wǒ我yùyuē预约le了míngtiān明天de的yīshēng医生。
Tôi đã đặt lịch bác sĩ ngày mai.
I made a doctor's appointment for tomorrow.
kànbìng看病qián前xūyào需要yùyuē预约。
Trước khi khám bệnh cần đặt lịch.
You need to make an appointment before seeing a doctor.
tā她zài在wǎng网shàng上yùyuē预约le了kèchéng课程。
Cô ấy đã đặt lịch khóa học trên mạng.
She booked the course online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây