约
フフ一ノフ丶
6
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.
Thành phần cấu tạo
约
hẹn, mời, đặt trước
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:hẹn, mời, rủ (làm gì đó), ước hẹn.
Ví dụ (5)
我想约你看电影。
Tôi muốn mời (rủ) bạn đi xem phim.
I'd like to ask you out to a movie.
我们约好明天上午九点见面。
Chúng ta đã hẹn xong là 9 giờ sáng mai gặp nhau.
We agreed to meet tomorrow at nine in the morning.
他约了女朋友去吃饭。
Anh ấy đã hẹn bạn gái đi ăn cơm.
He asked his girlfriend out for a meal.
我已经约了牙医。
Tôi đã hẹn lịch với nha sĩ rồi.
I already have a dentist appointment.
如果不约,我就先回家了。
Nếu không có hẹn, tôi về nhà trước đây.
If we're not meeting, I'll head home first.
2
phó từ
Nghĩa:khoảng, ước chừng (thường dùng trong văn viết: 大约 - dàyuē).
Ví dụ (5)
大约有一百人参加了会议。
Có khoảng một trăm người tham gia hội nghị.
About a hundred people attended the meeting.
这棵树约有十米高。
Cái cây này cao khoảng 10 mét.
This tree is about ten meters tall.
重约五公斤。
Nặng khoảng 5 ki-lô-gam.
It weighs about five kilograms.
距今约两千年。
Cách ngày nay khoảng hai nghìn năm.
It dates back about two thousand years.
这种情况约占百分之三十。
Tình huống này chiếm khoảng 30%.
This situation accounts for about 30 percent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây