ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
约
yuē
hẹn, mời, rủ (làm gì đó), ước hẹn.
Hán việt: ước
フフ一ノフ丶
6
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.

Thành phần cấu tạo

约
yuē
hẹn, mời, đặt trước
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:hẹn, mời, rủ (làm gì đó), ước hẹn.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想yuē约nǐ你kàn看diànyǐng电影。
Tôi muốn mời (rủ) bạn đi xem phim.
I'd like to ask you out to a movie.
wǒmen我们yuē约hǎo好míngtiān明天shàngwǔ上午jiǔdiǎn九点jiànmiàn见面。
Chúng ta đã hẹn xong là 9 giờ sáng mai gặp nhau.
We agreed to meet tomorrow at nine in the morning.
tā他yuē约le了nǚ女péngyou朋友qù去chīfàn吃饭。
Anh ấy đã hẹn bạn gái đi ăn cơm.
He asked his girlfriend out for a meal.
wǒ我yǐjīng已经yuē约le了yáyī牙医。
Tôi đã hẹn lịch với nha sĩ rồi.
I already have a dentist appointment.
rúguǒ如果bù不yuē约,wǒ我jiù就xiān先huíjiā回家le了。
Nếu không có hẹn, tôi về nhà trước đây.
If we're not meeting, I'll head home first.
2
phó từ
Nghĩa:khoảng, ước chừng (thường dùng trong văn viết: 大约 - dàyuē).
Ví dụ (5)
dàyuē大约yǒu有yìbǎi一百rén人cānjiā参加le了huìyì会议。
Có khoảng một trăm người tham gia hội nghị.
About a hundred people attended the meeting.
zhè这kē棵shù树yuē约yǒu有shímǐ十米gāo高。
Cái cây này cao khoảng 10 mét.
This tree is about ten meters tall.
zhòng重yuē约wǔ五gōngjīn公斤。
Nặng khoảng 5 ki-lô-gam.
It weighs about five kilograms.
jù距jīn今yuē约liǎngqiān两千nián年。
Cách ngày nay khoảng hai nghìn năm.
It dates back about two thousand years.
zhè这zhǒng种qíngkuàng情况yuē约zhàn占bǎifēnzhīsānshí百分之三十。
Tình huống này chiếm khoảng 30%.
This situation accounts for about 30 percent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây