ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公约
gōngyuē
công ước, hiệp ước chung
Hán việt: công ước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "公约" (gōngyuē) mang nghĩa "công ước, hiệp ước chung", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 约 (yuē - ước): "hẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.

Thành phần cấu tạo

公约
gōngyuē
công ước, hiệp ước chung
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công ước, hiệp ước chung
Ví dụ (5)
suǒyǒu所有chéngyuánguó成员国dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守zhè这xiàng项guójì国际gōngyuē公约。
Tất cả các quốc gia thành viên đều phải tuân thủ công ước quốc tế này.
All member states must abide by this international convention.
tāmen他们qiānshǔ签署le了yí一xiàng项guānyú关于huánjìng环境bǎohù保护de的gōngyuē公约。
Họ đã ký kết một công ước về bảo vệ môi trường.
They signed a convention on environmental protection.
《rì日nèi内wǎ瓦gōngyuē公约》zhǐzài旨在bǎohù保护zhànzhēng战争shòuhàizhě受害者。
"Công ước Geneva" nhằm mục đích bảo vệ các nạn nhân chiến tranh.
The Geneva Conventions are intended to protect victims of war.
wèile为了wéihù维护xiǎoqū小区de的huánjìng环境,jūmín居民men们gòngtóng共同zhìdìng制定le了shèqū社区gōngyuē公约。
Để duy trì môi trường khu dân cư, các cư dân đã cùng nhau xây dựng một quy ước chung của cộng đồng.
In order to maintain the neighborhood environment, the residents jointly established a community convention.
wéifǎn违反gāi该gōngyuē公约de的xíngwéi行为jiāng将shòudào受到yánlì严厉de的zhìcái制裁。
Hành vi vi phạm công ước này sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
Any violation of this convention will be subject to severe sanctions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây