约会
个, 次
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "约会" (yuēhuì) mang nghĩa "hẹn hò, cuộc hẹn", kết hợp bởi 约 (yuē - ước): "hẹn" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 约会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:hẹn hò (thường là nam nữ), hẹn gặp.
Ví dụ (5)
我想约会她,但是不敢说。
Tôi muốn hẹn hò với cô ấy, nhưng không dám nói.
I want to ask her out, but I don't dare say it.
他们正在约会。
Họ đang hẹn hò.
They are dating.
今晚你要跟谁约会?
Tối nay bạn định hẹn hò với ai?
Who are you going on a date with tonight?
别打扰他们约会。
Đừng làm phiền họ hẹn hò.
Don't disturb them on their date.
他经常约会不同的女孩。
Anh ta thường xuyên hẹn hò với các cô gái khác nhau.
He often dates different girls.
2
danh từ
Nghĩa:cuộc hẹn, buổi hẹn hò.
Ví dụ (5)
我今晚有一个重要的约会。
Tối nay tôi có một cuộc hẹn quan trọng.
I have an important date tonight.
这是一个浪漫的约会。
Đây là một buổi hẹn hò lãng mạn.
This is a romantic date.
为了这次约会,她打扮了很久。
Vì buổi hẹn này, cô ấy đã trang điểm rất lâu.
She spent a long time getting dressed up for this date.
他取消了所有的约会。
Anh ấy đã hủy tất cả các cuộc hẹn.
He canceled all his appointments.
我们的约会定在晚上七点。
Cuộc hẹn của chúng tôi chốt lúc 7 giờ tối.
Our date is set for seven o'clock in the evening.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây