ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节约
jiéyuē
tiết kiệm (tài nguyên, thời gian), dành dụm.
Hán việt: tiết ước
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "节约" (jiéyuē) mang nghĩa "tiết kiệm", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 约 (yuē - ước): "hẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.

Thành phần cấu tạo

节约
jiéyuē
tiết kiệm
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết kiệm (tài nguyên, thời gian), dành dụm.
Ví dụ (5)
qǐng请jiéyuē节约yòngshuǐ用水。
Vui lòng tiết kiệm nước.
Please conserve water.
wǒmen我们yào要yǎngchéng养成jiéyuē节约de的hǎo好xíguàn习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt là tiết kiệm.
We should develop the good habit of being thrifty.
suíshǒu随手guāndēng关灯kěyǐ可以jiéyuē节约yòngdiàn用电。
Tắt đèn ngay khi ra khỏi phòng có thể tiết kiệm điện.
Turning off the lights whenever you leave can save electricity.
shǐyòng使用diànnǎo电脑gōngzuò工作néng能jiéyuē节约hěn很duō多shíjiān时间。
Sử dụng máy tính làm việc có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
Using a computer for work can save a lot of time.
wǒmen我们yào要fǎnduì反对làngfèi浪费,tíchàng提倡jiéyuē节约。
Chúng ta phải phản đối lãng phí, đề cao tiết kiệm.
We should oppose waste and advocate thrift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây