ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不约而同
bù yuē ér tóng
không hẹn mà cùng, không hẹn mà gặp (hành động hoặc ý kiến giống nhau dù không bàn trước).
Hán việt: bất ước nhi đồng
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不约而同" (bù yuē ér tóng) mang nghĩa "Ngẫu nhiên cùng nhau, đồng lòng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 约 (yuē - ước): "hẹn" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

不约而同
bù yuē ér tóng
Ngẫu nhiên cùng nhau, đồng lòng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:không hẹn mà cùng, không hẹn mà gặp (hành động hoặc ý kiến giống nhau dù không bàn trước).
Ví dụ (5)
tīng听wán完zhè这gè个xiàohua笑话,dàjiā大家bùyuē'értóng不约而同de地xiào笑le了qǐlái起来。
Nghe xong câu chuyện đùa này, mọi người không hẹn mà cùng cười phá lên.
After hearing the joke, everyone burst out laughing at the same time.
kàndào看到jīngcǎi精彩de的biǎoyǎn表演,guānzhòngmen观众们bùyuē'értóng不约而同de地gǔqǐ鼓起zhǎng掌lái来。
Nhìn thấy biểu diễn đặc sắc, khán giả không hẹn mà cùng vỗ tay.
Seeing the wonderful performance, the audience broke into applause in unison.
xiàkèlíng下课铃yìxiǎng一响,tóngxuémen同学们bùyuē'értóng不约而同de地xiàng向cāochǎng操场pǎoqù跑去。
Chuông tan học vừa reo, các bạn học không hẹn mà cùng chạy về phía sân tập.
As soon as the class bell rang, the students all ran toward the playground at the same time.
tǎolùn讨论shí时,tāmen他们jǐ几gè个rén人bùyuē'értóng不约而同de地xiǎngdào想到le了tóngyígè同一个fāng'àn方案。
Lúc thảo luận, mấy người bọn họ không hẹn mà cùng nghĩ tới một phương án giống nhau.
During the discussion, several of them independently came up with the same plan.
zài在huǒchēzhàn火车站,zhè这duì对hǎo好péngyou朋友bùyuē'értóng不约而同de地rènchū认出le了duìfāng对方。
Tại ga tàu, đôi bạn thân này không hẹn mà cùng nhận ra đối phương.
At the train station, the two good friends recognized each other at the same time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây