不约而同
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不约而同" (bù yuē ér tóng) mang nghĩa "Ngẫu nhiên cùng nhau, đồng lòng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 约 (yuē - ước): "hẹn" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.
Thành phần cấu tạo
不约而同
Ngẫu nhiên cùng nhau, đồng lòng
Hình ảnh:

Phân tích từ 不约而同
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:không hẹn mà cùng, không hẹn mà gặp (hành động hoặc ý kiến giống nhau dù không bàn trước).
Ví dụ (5)
听完这个笑话,大家不约而同地笑了起来。
Nghe xong câu chuyện đùa này, mọi người không hẹn mà cùng cười phá lên.
After hearing the joke, everyone burst out laughing at the same time.
看到精彩的表演,观众们不约而同地鼓起掌来。
Nhìn thấy biểu diễn đặc sắc, khán giả không hẹn mà cùng vỗ tay.
Seeing the wonderful performance, the audience broke into applause in unison.
下课铃一响,同学们不约而同地向操场跑去。
Chuông tan học vừa reo, các bạn học không hẹn mà cùng chạy về phía sân tập.
As soon as the class bell rang, the students all ran toward the playground at the same time.
讨论时,他们几个人不约而同地想到了同一个方案。
Lúc thảo luận, mấy người bọn họ không hẹn mà cùng nghĩ tới một phương án giống nhau.
During the discussion, several of them independently came up with the same plan.
在火车站,这对好朋友不约而同地认出了对方。
Tại ga tàu, đôi bạn thân này không hẹn mà cùng nhận ra đối phương.
At the train station, the two good friends recognized each other at the same time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây