ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐约
yǐnyuē
lờ mờ, mơ hồ, thấp thoáng, mang máng, thoang thoảng.
Hán việt: ẩn ước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "隐约" (yǐnyuē) mang nghĩa "mờ ảo", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 约 (yuē - ước): "hẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.

Thành phần cấu tạo

隐约
yǐnyuē
mờ ảo
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:lờ mờ, mơ hồ, thấp thoáng, mang máng, thoang thoảng.
Ví dụ (5)
tòuguò透过wùqì雾气,wǒ我yǐnyuē隐约kànjiàn看见yuǎnchù远处yǒu有yí一zuò座tǎ塔。
Xuyên qua màn sương, tôi nhìn thấy lờ mờ phía xa có một ngọn tháp.
Through the fog, I could vaguely make out a tower in the distance.
wǒ我yǐnyuē隐约jìde记得xiǎoshíhòu小时候lái来guò过zhèlǐ这里。
Tôi nhớ mang máng là hồi nhỏ đã từng đến đây.
I vaguely remember coming here when I was a child.
fēng风zhōng中chuánlái传来le了yǐnyuē隐约de的gēshēng歌声。
Trong gió truyền đến tiếng hát thoang thoảng (không rõ).
A faint singing voice drifted in on the wind.
kàn看zhe着zhè这shúxī熟悉de的bèiyǐng背影,wǒ我xīnlǐ心里gǎndào感到yì一zhǒng种yǐnyuē隐约de的tòng痛。
Nhìn bóng lưng quen thuộc này, trong lòng tôi cảm thấy một nỗi đau mơ hồ.
Looking at that familiar back, I felt a vague pain in my heart.
hēi'àn黑暗zhōng中,yǐnyuē隐约yǒu有gè个rényǐng人影zài在huàngdòng晃动。
Trong bóng tối, thấp thoáng có bóng người đang chuyển động.
In the darkness, a shadowy figure could be seen moving faintly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây