ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐约可辨
yǐn yuē kě biàn
Thấp thoáng có thể nhận ra, lờ mờ nhận biết được
Hán việt: ẩn ước khả biện
—

Gợi nhớ

Từ "隐约可辨" (yǐn yuē kě biàn) mang nghĩa "Thấp thoáng có thể nhận ra, lờ mờ nhận biết được", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 约 (yuē - ước): "hẹn" + 可 (kě - khả): "có thể" + 辨 (biàn - biện): "phân biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 辨: Dùng dao (刂) chia (辡) rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt (辨).

Thành phần cấu tạo

隐约可辨
yǐn yuē kě biàn
Thấp thoáng có thể nhận ra, lờ mờ nhận biết được
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
辨
biàn • biện
phân biệt
辡
Biện
Hai bên tranh luận
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thấp thoáng có thể nhận ra, lờ mờ nhận biết được
Ví dụ (3)
dàwù大雾zhōng中,yuǎnchù远处de的dēngguāng灯光yǐnyuē隐约kě可biàn辨。
Trong màn sương mù dày đặc, ánh đèn ở đằng xa lờ mờ có thể nhận ra.
In the heavy fog, the lights in the distance were faintly discernible.
zhè这kuài块gǔlǎo古老shíbēi石碑shàng上de的zìjì字迹suīrán虽然fēnghuà风化yánzhòng严重,dàn但yīrán依然yǐnyuē隐约kě可biàn辨。
Chữ viết trên tấm bia đá cổ này tuy bị phong hóa nghiêm trọng nhưng vẫn thấp thoáng có thể nhận ra.
Although the inscriptions on this ancient stone stele are severely weathered, they are still faintly legible.
shāndǐng山顶shàngyìng上映zhe着xīyáng夕阳,yǐnyuē隐约kě可biàn辨nà那zuò座xiǎo小miào庙de的lúnkuò轮廓。
Đỉnh núi phản chiếu ánh hoàng hôn, lờ mờ nhận biết được hình dáng của ngôi miếu nhỏ kia.
With the setting sun shining on the mountaintop, the outline of that small temple was faintly discernible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây