辨
丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨
16
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刂) chia (辡) rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt (辨).
Thành phần cấu tạo
辨
phân biệt, nhận diện
辡
Biện
Hai bên tranh luận
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận diện
Ví dụ (3)
请辨认这两个字。
Hãy phân biệt hai chữ này.
Please identify and distinguish these two characters.
他能辨别真假。
Anh ấy có thể phân biệt thật giả.
He can tell the genuine from the fake.
夜里很难辨清方向。
Ban đêm rất khó nhận rõ phương hướng.
It is hard to make out the direction clearly at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây