ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辨
biàn
phân biệt, nhận diện
Hán việt: biện
丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dao (刂) chia (辡) rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt (辨).

Thành phần cấu tạo

辨
biàn
phân biệt, nhận diện
辡
Biện
Hai bên tranh luận
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận diện
Ví dụ (3)
qǐng请biànrèn辨认zhè这liǎng两gè个zì字。
Hãy phân biệt hai chữ này.
Please identify and distinguish these two characters.
tā他néng能biànbié辨别zhēnjiǎ真假。
Anh ấy có thể phân biệt thật giả.
He can tell the genuine from the fake.
yèlǐ夜里hěn很nán难biàn辨qīng清fāngxiàng方向。
Ban đêm rất khó nhận rõ phương hướng.
It is hard to make out the direction clearly at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây