ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辨别
biànbié
phân biệt, nhận ra sự khác nhau
Hán việt: biện biệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辨别" (biànbié) mang nghĩa "phân biệt, nhận ra sự khác nhau", kết hợp bởi 辨 (biàn - biện): "phân biệt" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辨: Dùng dao (刂) chia (辡) rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt (辨). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

辨别
biànbié
phân biệt, nhận ra sự khác nhau
辨
biàn • biện
phân biệt
辡
Biện
Hai bên tranh luận
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận ra sự khác nhau
Ví dụ (5)
zài在màomì茂密de的sēnlín森林lǐ里,rénmen人们hěn很róngyì容易mílù迷路,hěn很nán难biànbié辨别fāngxiàng方向。
Trong khu rừng rậm rạp, mọi người rất dễ lạc đường, rất khó phân biệt phương hướng.
In a dense forest, people can easily get lost and have difficulty telling direction.
xiāofèizhě消费者xūyào需要xuéhuì学会biànbié辨别shāngpǐn商品de的zhēn真wěi伪,yǐmiǎn以免shàngdàng上当shòupiàn受骗。
Người tiêu dùng cần học cách phân biệt thật giả của hàng hóa để tránh bị lừa gạt.
Consumers need to learn how to tell whether products are genuine or fake so as not to be deceived.
fùmǔ父母yīnggāi应该cóngxiǎo从小jiàoyù教育háizi孩子biànbié辨别shìfei是非de的nénglì能力。
Cha mẹ nên giáo dục cho trẻ khả năng phân biệt đúng sai từ khi còn nhỏ.
Parents should teach their children from an early age how to distinguish right from wrong.
zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎zhǎng长de得tài太xiàng像le了,wǒ我shízài实在wúfǎ无法biànbié辨别shéi谁shì是gēge哥哥,shéi谁shì是dìdi弟弟。
Cặp sinh đôi này trông giống nhau quá, tôi thực sự không thể phân biệt được ai là anh, ai là em.
These twins look so much alike that I really can't tell which one is the older brother and which is the younger.
yǒuxiē有些dòngwù动物shìlì视力bù不hǎo好,zhǔyào主要tōngguò通过qìwèi气味lái来biànbié辨别tóngbàn同伴。
Một số loài động vật có thị lực kém, chủ yếu thông qua mùi hương để nhận ra đồng loại.
Some animals have poor eyesight and mainly identify their companions by smell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây