ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分辨
fēnbiàn
phân biệt, nhận biết, nhận ra sự khác nhau.
Hán việt: phân biện
道
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "分辨" (fēnbiàn) mang nghĩa "Phân biệt, nhận ra", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 辨 (biàn - biện): "phân biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 辨: Dùng dao (刂) chia (辡) rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt (辨).

Thành phần cấu tạo

分辨
fēnbiàn
Phân biệt, nhận ra
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
辨
biàn • biện
phân biệt
辡
Biện
Hai bên tranh luận
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận biết, nhận ra sự khác nhau.
Ví dụ (5)
zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎zhǎng长de得tài太xiàng像le了,hěn很nán难fēnbiàn分辨。
Cặp song sinh này lớn lên giống nhau quá, rất khó phân biệt.
The twins look so much alike that it's hard to tell them apart.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会fēnbiàn分辨shìfei是非。
Chúng ta phải học cách phân biệt phải trái (đúng sai).
We must learn to distinguish right from wrong.
tiān天tài太hēi黑le了,fēnbiàn分辨bù不chū出fāngxiàng方向。
Trời tối quá, không phân biệt được phương hướng.
It is so dark that it's impossible to tell direction.
nǐ你néng能fēnbiàn分辨chū出zhè这shì是zhēn真huò货háishi还是jiǎhuò假货ma吗?
Bạn có thể phân biệt được đây là hàng thật hay hàng giả không?
Can you tell whether this is genuine or fake?
yóuyú由于wù雾tài太dà大,hěn很nán难fēnbiàn分辨lù路shàng上de的wùtǐ物体。
Do sương mù dày quá, rất khó nhận biết các vật thể trên đường.
Because the fog is so heavy, it's hard to make out objects on the road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây