ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打印分辨率
Dǎyìn fēnbiànlǜ
Độ phân giải in
Hán việt: đả ấn phân biện suất
—

Gợi nhớ

Từ "打印分辨率" (Dǎyìn fēnbiànlǜ) mang nghĩa "Độ phân giải in", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 分 (fēn - phân): "xu" + 辨 (biàn - biện): "phân biệt" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 辨: Dùng dao (刂) chia (辡) rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt (辨). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

打印分辨率
Dǎyìn fēnbiànlǜ
Độ phân giải in
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
辨
biàn • biện
phân biệt
辡
Biện
Hai bên tranh luận
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ phân giải in
Ví dụ (2)
zhè这tái台dǎyìnjī打印机de的dǎyìn打印fēnbiànlǜ分辨率fēicháng非常gāo高,xìjié细节hěn很qīngxī清晰。
Độ phân giải in của máy in này rất cao, chi tiết rất rõ nét.
This printer has a very high print resolution, with very clear details.
rúguǒ如果xiǎng想dǎyìn打印gāozhìliàng高质量túpiàn图片,xūyào需要diàogāo调高dǎyìn打印fēnbiànlǜ分辨率。
Nếu muốn in hình ảnh chất lượng cao, cần phải điều chỉnh tăng độ phân giải in.
If you want to print high-quality images, you need to increase the print resolution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây