ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辨认
biànrèn
nhận diện, nhận ra, nhận biết (chữ viết, khuôn mặt, dấu vết), xác định danh tính.
Hán việt: biện nhận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辨认" (biànrèn) mang nghĩa "nhận ra", kết hợp bởi 辨 (biàn - biện): "phân biệt" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辨: Dùng dao (刂) chia (辡) rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt (辨). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认).

Thành phần cấu tạo

辨认
biànrèn
nhận ra
辨
biàn • biện
phân biệt
辡
Biện
Hai bên tranh luận
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận diện, nhận ra, nhận biết (chữ viết, khuôn mặt, dấu vết), xác định danh tính.
Ví dụ (5)
tā他de的zìjì字迹tài太liáocǎo潦草,hěn很nán难biànrèn辨认。
Chữ viết của anh ấy ngoáy quá, rất khó nhận ra (dịch được).
His handwriting is too sloppy to recognize.
jǐngfāng警方qǐng请mùjīzhě目击者qiánlái前来biànrèn辨认xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát mời nhân chứng đến để nhận diện nghi phạm.
The police asked witnesses to come and identify the suspect.
zài在dàwù大雾zhōng中,hěn很nán难biànrèn辨认qiánmiàn前面de的lù路。
Trong sương mù dày đặc, rất khó nhận biết con đường phía trước.
In the thick fog, it was hard to make out the road ahead.
suīrán虽然duōnián多年méi没jiàn见,dàn但wǒ我háishi还是yì一yǎn眼jiù就biànrèn辨认chū出le了tā他。
Tuy nhiều năm không gặp, nhưng tôi vẫn nhận ra anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Although I hadn't seen him for many years, I still recognized him at a glance.
zhuānjiā专家zhèngzài正在biànrèn辨认zhè这fú幅gǔhuà古画de的zhēn真wěi伪。
Chuyên gia đang xác định (nhận diện) tính thật giả của bức tranh cổ này.
Experts are determining whether this ancient painting is authentic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây