认出
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "认出" (rènchū) mang nghĩa "Nhận ra", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 认出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhận ra
Ví dụ (3)
我在人群中认出了他。
Tôi nhận ra anh ấy trong đám đông.
I recognized him in the crowd.
多年不见,她还是认出了老同学。
Nhiều năm không gặp, cô ấy vẫn nhận ra bạn học cũ.
After not seeing each other for many years, she still recognized her old classmate.
他戴着口罩,我差点没认出。
Anh ấy đeo khẩu trang nên tôi suýt không nhận ra.
He was wearing a mask, so I almost didn't recognize him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây