ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
认出
rènchū
Nhận ra
Hán việt: nhận xuất
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "认出" (rènchū) mang nghĩa "Nhận ra", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

认出
rènchū
Nhận ra
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhận ra
Ví dụ (3)
wǒ我zài在rénqún人群zhōng中rènchū认出le了tā他。
Tôi nhận ra anh ấy trong đám đông.
I recognized him in the crowd.
duōnián多年bú不jiàn见,tā她háishi还是rènchū认出le了lǎo老tóngxué同学。
Nhiều năm không gặp, cô ấy vẫn nhận ra bạn học cũ.
After not seeing each other for many years, she still recognized her old classmate.
tā他dài戴zhe着kǒuzhào口罩,wǒ我chàdiǎn差点méi没rènchū认出。
Anh ấy đeo khẩu trang nên tôi suýt không nhận ra.
He was wearing a mask, so I almost didn't recognize him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây