汴
丶丶一丶一丨丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) sông Biện chảy xuôi (卞) qua vùng đất cố đô sầm uất gắn liền với tên gọi thành cổ Biện Kinh (汴).
Thành phần cấu tạo
汴
Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
卞
Biện
Vội / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
Ví dụ (5)
汴京是北宋的首都。
Biện Kinh là thủ đô của triều đại Bắc Tống.
Bianjing was the capital of the Northern Song Dynasty.
清明上河图描绘了汴河两岸的繁华景象。
Bức tranh Thanh Minh Thượng Hà Đồ miêu tả cảnh tượng phồn hoa ở hai bên bờ sông Biện.
Along the River During the Qingming Festival depicts the bustling scene along both banks of the Bian River.
汴梁也就是今天的河南省开封市。
Biện Lương cũng chính là thành phố Khai Phong, tỉnh Hà Nam ngày nay.
Bianliang is what is today Kaifeng City in Henan Province.
汴水自古以来就是重要的交通枢纽。
Sông Biện từ thời xa xưa đã là một đầu mối giao thông quan trọng.
Since ancient times, the Bian River has been an important transportation hub.
她在中国旅游时,买了一幅精美的汴绣。
Khi đi du lịch ở Trung Quốc, cô ấy đã mua một bức Biện tú (tranh thêu Khai Phong) vô cùng tinh xảo.
While traveling in China, she bought an exquisite piece of Bian embroidery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây