ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汴
biàn
Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
Hán việt: biện
丶丶一丶一丨丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) sông Biện chảy xuôi (卞) qua vùng đất cố đô sầm uất gắn liền với tên gọi thành cổ Biện Kinh (汴).

Thành phần cấu tạo

汴
biàn
Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
卞
Biện
Vội / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
Ví dụ (5)
biàn汴jīng京shì是běisòng北宋de的shǒudū首都。
Biện Kinh là thủ đô của triều đại Bắc Tống.
Bianjing was the capital of the Northern Song Dynasty.
qīngmíngshànghétú清明上河图miáohuì描绘le了biàn汴hé河liǎng'àn两岸de的fánhuá繁华jǐngxiàng景象。
Bức tranh Thanh Minh Thượng Hà Đồ miêu tả cảnh tượng phồn hoa ở hai bên bờ sông Biện.
Along the River During the Qingming Festival depicts the bustling scene along both banks of the Bian River.
biàn汴liáng梁yě也jiùshì就是jīntiān今天de的hénán河南shěng省kāifēng开封shì市。
Biện Lương cũng chính là thành phố Khai Phong, tỉnh Hà Nam ngày nay.
Bianliang is what is today Kaifeng City in Henan Province.
biàn汴shuǐ水zìgǔyǐlái自古以来jiù就shì是zhòngyào重要de的jiāotōng交通shūniǔ枢纽。
Sông Biện từ thời xa xưa đã là một đầu mối giao thông quan trọng.
Since ancient times, the Bian River has been an important transportation hub.
tā她zài在zhōngguó中国lǚyóu旅游shí时,mǎi买le了yì一fú幅jīngměi精美de的biàn汴xiù绣。
Khi đi du lịch ở Trung Quốc, cô ấy đã mua một bức Biện tú (tranh thêu Khai Phong) vô cùng tinh xảo.
While traveling in China, she bought an exquisite piece of Bian embroidery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây