ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贬
biǎn
giáng chức, giảm giá
Hán việt: biếm
丨フノ丶ノ丶フ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Khi tiền bạc và của cải (贝) bị hao hụt, thiếu thốn đi (乏) thì giá trị sụt giảm, gọi là giảm giá hay giáng chức (贬).

Thành phần cấu tạo

贬
biǎn
giáng chức, giảm giá
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giáng chức, giảm giá
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为gōngzuò工作shīwù失误bèi被biǎn贬zhí职le了。
Anh ấy bị giáng chức vì sai sót trong công việc.
He was demoted because of a mistake at work.
rénmínbì人民币duì对měiyuán美元biǎnzhí贬值le了。
Đồng Nhân dân tệ đã giảm giá so với Đô la Mỹ.
The renminbi has depreciated against the U.S. dollar.
qìchē汽车yì一mǎi买huíjiā回家jiù就huì会kāishǐ开始biǎnzhí贬值。
Ô tô cứ mua mang về nhà là sẽ bắt đầu mất giá.
A car starts to depreciate as soon as you buy it and bring it home.
xǔduō许多gǔdài古代guānyuán官员yīn因zhíyánjìnjiàn直言进谏ér而zāo遭biǎn贬。
Nhiều quan chức thời xưa bị giáng chức vì nói thẳng can ngăn.
Many ancient officials were demoted for speaking frankly and offering honest advice.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该biǎndī贬低tārén他人de的chéngjiù成就。
Chúng ta không nên hạ thấp thành tựu của người khác.
We should not belittle other people's achievements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây