贬
丨フノ丶ノ丶フ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khi tiền bạc và của cải (贝) bị hao hụt, thiếu thốn đi (乏) thì giá trị sụt giảm, gọi là giảm giá hay giáng chức (贬).
Thành phần cấu tạo
贬
giáng chức, giảm giá
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giáng chức, giảm giá
Ví dụ (5)
他因为工作失误被贬职了。
Anh ấy bị giáng chức vì sai sót trong công việc.
He was demoted because of a mistake at work.
人民币对美元贬值了。
Đồng Nhân dân tệ đã giảm giá so với Đô la Mỹ.
The renminbi has depreciated against the U.S. dollar.
汽车一买回家就会开始贬值。
Ô tô cứ mua mang về nhà là sẽ bắt đầu mất giá.
A car starts to depreciate as soon as you buy it and bring it home.
许多古代官员因直言进谏而遭贬。
Nhiều quan chức thời xưa bị giáng chức vì nói thẳng can ngăn.
Many ancient officials were demoted for speaking frankly and offering honest advice.
我们不应该贬低他人的成就。
Chúng ta không nên hạ thấp thành tựu của người khác.
We should not belittle other people's achievements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây