匾
一丶フ一ノ丨フ一丨丨フ
11
—
Gợi nhớ
Tấm bảng gỗ dẹt (扁) được chạm khắc chữ vàng đặt trang trọng trong khung (匸) treo giữa gian chính là bức hoành phi, biển hiệu (匾).
Thành phần cấu tạo
匾
Hoành phi, biển hiệu
匸
Bộ Hệ
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên trong)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoành phi, biển hiệu
Ví dụ (3)
这家百年老店的门头上挂着一块黑漆金字的大匾。
Trên cửa hiệu lâu năm trăm tuổi này treo một tấm hoành phi lớn sơn đen chữ mạ vàng.
A large black-lacquered plaque with gold lettering hangs above the entrance of this century-old shop.
大雄宝殿正上方悬挂着“万德庄严”的匾额。
Ngay phía trên chính điện Đại Hùng treo tấm hoành phi "Vạn Đức Trang Nghiêm".
Directly above the Mahavira Hall hangs a horizontal plaque inscribed with "Solemnity of Ten Thousand Virtues."
古建修复专家正在仔细清洗受损的木匾。
Chuyên gia phục chế kiến trúc cổ đang cẩn thận lau rửa tấm hoành phi gỗ bị hư hại.
Ancient architecture restoration experts are carefully cleaning the damaged wooden plaque.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây