ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匾额
biǎn'é
hoành phi, tấm biển gỗ khắc chữ
Hán việt: biển ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "匾额" (biǎn'é) mang nghĩa "hoành phi, tấm biển gỗ khắc chữ", kết hợp bởi 匾 (biǎn - biển): "Hoành phi" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匾: Tấm bảng gỗ dẹt (扁) được chạm khắc chữ vàng đặt trang trọng trong khung (匸) treo giữa gian chính là bức hoành phi, biển hiệu (匾). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

匾额
biǎn'é
hoành phi, tấm biển gỗ khắc chữ
匾
biǎn • biển
Hoành phi
匸
Bộ Hệ
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên trong)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hoành phi, tấm biển gỗ khắc chữ
Ví dụ (3)
miàoyǔ庙宇de的dàmén大门shàngfāng上方guà挂zhe着yí一kuài块gǔlǎo古老de的biǎn'é匾额。
Phía trên cổng chùa treo một bức hoành phi cổ kính.
An ancient inscribed plaque hangs above the main gate of the temple.
zhè这kuài块biǎn'é匾额shàng上kè刻zhe着“tiānxiàdìyīguān天下第一关”wǔ五gè个dàzì大字。
Trên bức hoành phi này khắc năm chữ lớn “Thiên Hạ Đệ Nhất Ải”.
This plaque is inscribed with five large characters reading "The First Pass Under Heaven."
zhùshòu祝寿shí时,qīnyǒu亲友sònglái送来le了yí一kuài块xiě写zhe着“fúshòushuāngquán福寿双全”de的biǎn'é匾额。
Khi mừng thọ, họ hàng bạn bè đã gửi tặng một bức hoành phi viết chữ “Phúc Thọ Song Toàn”.
During the birthday celebration for the elderly, relatives and friends presented a plaque inscribed with "Both Happiness and Longevity."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây