ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高额
gāo'é
số tiền cao, mức độ cao
Hán việt: cao ngạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "高额" (gāo'é) mang nghĩa "số tiền cao, mức độ cao", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

高额
gāo'é
số tiền cao, mức độ cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:số tiền cao, mức độ cao
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司qùnián去年huòdé获得le了gāo'é高额lìrùn利润。
Công ty này đã thu được mức lợi nhuận cao vào năm ngoái.
The company made substantial profits last year.
tā他yīnwèi因为wéiguī违规cāozuò操作bèi被chǔyǐ处以gāo'é高额fákuǎn罚款。
Anh ấy bị phạt một số tiền lớn do thao tác sai quy định.
He was fined a large amount for violating operating procedures.
hěn很duō多jiātíng家庭wúfǎ无法chéngdān承担chūguó出国liúxué留学de的gāo'é高额fèiyòng费用。
Rất nhiều gia đình không thể chi trả mức chi phí cao khi đi du học.
Many families cannot afford the high cost of studying abroad.
wèile为了xīyǐn吸引yōuxiù优秀réncái人才,qǐyè企业tígōng提供le了gāo'é高额xīn薪chóu酬。
Để thu hút nhân tài xuất sắc, doanh nghiệp đã đưa ra mức lương rất cao.
To attract top talent, the company offers high salaries.
zhè这zhǒng种tóuzī投资fēngxiǎn风险hěn很dà大,bù不yídìng一定néng能dàilái带来gāo'é高额huíbào回报。
Loại đầu tư này rủi ro rất lớn, chưa chắc đã mang lại mức lợi nhuận cao.
This investment is very risky and may not bring high returns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây