ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总额
zǒng'é
tổng số tiền, tổng số
Hán việt: tổng ngạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "总额" (zǒng'é) mang nghĩa "tổng số tiền, tổng số", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

总额
zǒng'é
tổng số tiền, tổng số
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng số tiền, tổng số
Ví dụ (5)
jīnnián今年de的xiāoshòu销售zǒng'é总额dádào达到le了wǔbǎiwàn五百万。
Tổng doanh số bán hàng năm nay đã đạt 5 triệu.
This year's total sales reached five million.
gāi该xiàngmù项目de的tóuzī投资zǒng总é额wèi为liǎng两yìyuán亿元。
Tổng số tiền đầu tư của dự án này là 200 triệu nhân dân tệ.
The project's total investment amounts to 200 million yuan.
liǎng两guó国jiān间de的màoyì贸易zǒng总é额búduàn不断zēngzhǎng增长。
Tổng ngạch thương mại giữa hai nước không ngừng tăng lên.
The total trade volume between the two countries continues to grow.
tā他de的dàikuǎn贷款zǒng总é额yǐjīng已经chāoguò超过le了tā他de的huán还kuǎn款nénglì能力。
Tổng số tiền vay của anh ấy đã vượt quá khả năng trả nợ.
His total loan amount has already exceeded his ability to repay it.
nín您zhè这cì次de的xiāofèi消费zǒng总é额shì是yìqiān一千liǎngbǎi两百yuán元。
Tổng số tiền tiêu dùng lần này của quý khách là 1200 tệ.
Your total spending this time comes to 1,200 yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây