ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销售额
xiāoshòué
Doanh số
Hán việt: tiêu thụ ngạch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "销售额" (xiāoshòué) mang nghĩa "Doanh số", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

销售额
xiāoshòué
Doanh số
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Doanh số
Ví dụ (3)
běnyuè本月xiāoshòu'é销售额míngxiǎn明显zēngzhǎng增长。
Doanh số tháng này tăng rõ rệt.
Sales increased significantly this month.
jīnglǐ经理měitiān每天chákàn查看xiāoshòu'é销售额。
Quản lý xem doanh số mỗi ngày.
The manager checks the sales figures every day.
jiéjiàrì节假日huì会tígāo提高xiāoshòu'é销售额。
Ngày lễ sẽ nâng cao doanh số.
Holidays will boost sales.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây