销售额
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "销售额" (xiāoshòué) mang nghĩa "Doanh số", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 销售额
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Doanh số
Ví dụ (3)
本月销售额明显增长。
Doanh số tháng này tăng rõ rệt.
Sales increased significantly this month.
经理每天查看销售额。
Quản lý xem doanh số mỗi ngày.
The manager checks the sales figures every day.
节假日会提高销售额。
Ngày lễ sẽ nâng cao doanh số.
Holidays will boost sales.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây