ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
份额
fèn'é
phần, thị phần, tỷ lệ phân bổ
Hán việt: phần ngạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "份额" (fèn'é) mang nghĩa "phần, thị phần, tỷ lệ phân bổ", kết hợp bởi 份 (fèn - phần): "phần" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

份额
fèn'é
phần, thị phần, tỷ lệ phân bổ
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phần, thị phần, tỷ lệ phân bổ
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的chǎnpǐn产品zài在shìchǎng市场shàng上zhànyǒu占有hěn很dà大de的fèn'é份额。
Sản phẩm của chúng tôi chiếm thị phần rất lớn trên thị trường.
Our product holds a large share of the market.
měi每gè个rén人dōu都dédào得到le了zìjǐ自己yìng应de得de的fèn'é份额。
Mỗi người đều nhận được phần phân bổ xứng đáng của mình.
Everyone received the share they deserved.
gōngsī公司jìhuà计划zài在míngnián明年kuòdà扩大guójì国际shìchǎng市场de的fèn'é份额。
Công ty có kế hoạch mở rộng thị phần trên thị trường quốc tế vào năm tới.
The company plans to expand its share of the international market next year.
tā他màidiào卖掉le了shǒulǐ手里suǒyǒu所有de的jījīn基金fèn'é份额。
Anh ấy đã bán toàn bộ phần quỹ (chứng chỉ quỹ) mà mình đang giữ.
He sold all the fund units he held.
yóuyú由于jìngzhēng竞争jīliè激烈,tāmen他们de的shìchǎng市场fèn'é份额zhèngzài正在xiàjiàng下降。
Do cạnh tranh khốc liệt, thị phần của họ đang giảm xuống.
Due to intense competition, their market share is declining.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây