ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
份
fèn
phần, suất, bản, tờ (lượng từ dùng cho báo chí, tài liệu, công việc, hoặc phần ăn).
Hán việt: phần
ノ丨ノ丶フノ
6
部
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份).

Thành phần cấu tạo

份
fèn
phần, suất, tờ (lượng từ cho báo, tài liệu)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

份fèn

Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần, bản (như báo chí, tài liệu, quà tặng, đồ ăn, công việc, tình cảm).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một suất đồ ăn mang đi
yí一fèn份wàimài外卖
Một suất đồ ăn mang đi
Một khoản thù lao
yí一fèn份bàochóu报酬
Một khoản thù lao
Một cơ nghiệp
yí一fèn份chǎnyè产业
Một cơ nghiệp
Hai công việc bán thời gian
liǎng两fèn份jiānzhí兼职
Hai công việc bán thời gian
Ba phần bánh ngọt
sān三fèn份dàngāo蛋糕
Ba phần bánh ngọt
Một phần di sản
yí一fèn份yíchǎn遗产
Một phần di sản
Hai công việc
liǎng两fèn份gōngzuò工作
Hai công việc
Một nghề nghiệp tốt
yí一fèn份hǎo好zhíyè职业
Một nghề nghiệp tốt
Một khoản lương
yí一fèn份gōngzī工资
Một khoản lương
Một phần tài sản
yí一fèn份cáichǎn财产
Một phần tài sản
Hai phần kem
liǎng两fèn份bīngqílín冰淇淋
Hai phần kem
Hai phần điểm tâm
liǎng两fèn份diǎnxīn点心
Hai phần điểm tâm
Một hợp đồng bảo hiểm
yí一fèn份bǎoxiǎn保险
Một hợp đồng bảo hiểm
Một tờ báo
yí一fèn份bàozhǐ报纸
Một tờ báo
Một cuốn tạp chí
yí一fèn份zázhì杂志
Một cuốn tạp chí
Một món quà
yí一fèn份lǐwù礼物
Một món quà
Một cuốn thực đơn
yí一fèn份càidān菜单
Một cuốn thực đơn
Một loại giấy tờ tùy thân
yí一fèn份zhèngjiàn证件
Một loại giấy tờ tùy thân
Một tập hồ sơ
yí一fèn份dàng'àn档案
Một tập hồ sơ
Một bản giấy phép
yí一fèn份zhízhào执照
Một bản giấy phép
Một bản báo cáo
yí一fèn份bàogào报告
Một bản báo cáo
Một bài phát biểu
yí一fèn份fāyán发言
Một bài phát biểu
Một tờ biểu mẫu
yí一fèn份biǎogé表格
Một tờ biểu mẫu
Một đề thi
yí一fèn份shìjuàn试卷
Một đề thi
Một tấm thiệp mời
yí一fèn份qǐngjiǎn请柬
Một tấm thiệp mời
Một tập tài liệu
yí一fèn份cáiliào材料
Một tập tài liệu
Một bản fax
yí一fèn份chuánzhēn传真
Một bản fax
Một bản chứng chỉ
yí一fèn份zhèngshū证书
Một bản chứng chỉ
Một bản sơ yếu lý lịch
yí一fèn份jiǎnlì简历
Một bản sơ yếu lý lịch
Một bản tài liệu
yí一fèn份wénjiàn文件
Một bản tài liệu
Một bản đáp án
yí一fèn份dá'àn答案
Một bản đáp án
Một bản hợp đồng
yí一fèn份hétong合同
Một bản hợp đồng
Một bản kiểm điểm
yí一fèn份jiǎnchá检查
Một bản kiểm điểm
Một bản giám định
yí一fèn份jiàndìng鉴定
Một bản giám định
Một bản đề cương
yí一fèn份tígāng提纲
Một bản đề cương
Một bản tin tình báo
yí一fèn份qíngbào情报
Một bản tin tình báo
Một tâm trạng tốt
yí一fèn份hǎo好xīnqíng心情
Một tâm trạng tốt
Một tấm lòng
yí一fèn份xīn心
Một tấm lòng
Một bản ghi chép
yí一fèn份jìlù记录
Một bản ghi chép
Một bản tổng kết
yí一fèn份zǒngjié总结
Một bản tổng kết
Một bản hiệp ước
yí一fèn份tiáoyuē条约
Một bản hiệp ước
Một bản thỏa thuận
yí一fèn份xiéyì协议
Một bản thỏa thuận
Một lời ước hẹn
yí一fèn份yuēdìng约定
Một lời ước hẹn
Một phần tâm huyết
yí一fèn份xīnxuè心血
Một phần tâm huyết
Một bản tóm tắt cuộc họp
yí一fèn份jìyào纪要
Một bản tóm tắt cuộc họp
Một bản hướng dẫn
yí一fèn份shuōmíng说明
Một bản hướng dẫn
Một bản ghi nhớ
yí一fèn份bèiwànglù备忘录
Một bản ghi nhớ
Một bản chứng nhận
yí一fèn份zhèngmíng证明
Một bản chứng nhận
Một tình bạn
yí一fèn份yǒuyì友谊
Một tình bạn
Một nghĩa vụ
yí一fèn份yìwù义务
Một nghĩa vụ

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:phần, suất, bản, tờ (lượng từ dùng cho báo chí, tài liệu, công việc, hoặc phần ăn).
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yí一fèn份jīntiān今天de的bàozhǐ报纸。
Làm ơn cho tôi một tờ báo của ngày hôm nay.
Please give me a copy of today's newspaper.
tā他zài在shànghǎi上海zhǎodào找到le了yí一fèn份hěn很hǎo好de的gōngzuò工作。
Anh ấy đã tìm được một công việc rất tốt ở Thượng Hải.
He found a very good job in Shanghai.
zhè这shì是sòng送gěi给nǐ你de的yí一fèn份xiǎo小lǐwù礼物。
Đây là một món quà nhỏ tặng cho bạn.
This is a small gift for you.
wǒmen我们yào要liǎng两fèn份niúròu牛肉fàn饭。
Chúng tôi muốn gọi hai suất cơm bò.
We'd like two orders of beef rice.
bǎ把zhèxiē这些wénjiàn文件fùyìn复印sān三fèn份。
Hãy photocopy tài liệu này thành ba bản.
Make three copies of these documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây