奋
一ノ丶丨フ一丨一
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋).
Thành phần cấu tạo
奋
Cố gắng, phấn đấu
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cố gắng, phấn đấu
Ví dụ (5)
他为了家人的幸福而努力奋斗。
Anh ấy nỗ lực phấn đấu vì hạnh phúc của gia đình.
He works hard for his family's happiness.
我们要奋发图强,建设祖国。
Chúng ta phải phấn đấu vươn lên để xây dựng Tổ quốc.
We must strive to make our country strong and prosperous.
运动员们在赛场上奋力拼搏。
Các vận động viên đang dốc sức thi đấu hết mình trên sân.
The athletes fought with all their might on the field.
消防员们在火灾现场连续奋战了三天。
Những người lính cứu hỏa đã nỗ lực chiến đấu liên tục ba ngày tại hiện trường vụ cháy.
The firefighters battled continuously at the fire scene for three days.
只要你肯奋斗,梦想就一定会实现。
Chỉ cần bạn chịu khó phấn đấu, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.
As long as you are willing to work hard, your dreams will surely come true.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây