ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奋
fèn
Cố gắng, phấn đấu
Hán việt: phấn
一ノ丶丨フ一丨一
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋).

Thành phần cấu tạo

奋
fèn
Cố gắng, phấn đấu
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cố gắng, phấn đấu
Ví dụ (5)
tā他wèile为了jiārén家人de的xìngfú幸福ér而nǔlì努力fèndòu奋斗。
Anh ấy nỗ lực phấn đấu vì hạnh phúc của gia đình.
He works hard for his family's happiness.
wǒmen我们yào要fènfātúqiáng奋发图强,jiànshè建设zǔguó祖国。
Chúng ta phải phấn đấu vươn lên để xây dựng Tổ quốc.
We must strive to make our country strong and prosperous.
yùndòngyuán运动员men们zài在sàichǎng赛场shàng上fènlì奋力pīnbó拼搏。
Các vận động viên đang dốc sức thi đấu hết mình trên sân.
The athletes fought with all their might on the field.
xiāofángyuán消防员men们zài在huǒzāi火灾xiànchǎng现场liánxù连续fèn奋zhàn战le了sāntiān三天。
Những người lính cứu hỏa đã nỗ lực chiến đấu liên tục ba ngày tại hiện trường vụ cháy.
The firefighters battled continuously at the fire scene for three days.
zhǐyào只要nǐ你kěn肯fèndòu奋斗,mèngxiǎng梦想jiù就yídìng一定huì会shíxiàn实现。
Chỉ cần bạn chịu khó phấn đấu, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.
As long as you are willing to work hard, your dreams will surely come true.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây