ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亢奋
kàng fèn
Hưng phấn cao độ, kích động quá mức
Hán việt: kháng phấn
—

Gợi nhớ

Từ "亢奋" (kàng fèn) mang nghĩa "Hưng phấn cao độ, kích động quá mức", kết hợp bởi 亢 (kàng - kháng): "Cao vút" + 奋 (fèn - phấn): "Cố gắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亢: Phần cổ họng dưới mái đầu (亠) vươn thẳng đứng như chân bàn (几) thể hiện dáng vẻ cao vút, kiêu ngạo (亢). • Chữ 奋: Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋).

Thành phần cấu tạo

亢奋
kàng fèn
Hưng phấn cao độ, kích động quá mức
亢
kàng • kháng
Cao vút
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ (phía dưới)
奋
fèn • phấn
Cố gắng
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hưng phấn cao độ, kích động quá mức
Ví dụ (3)
yíng赢le了bǐsài比赛hòu后,dàjiā大家dōu都chǔyú处于yì一zhǒng种jídù极度kàngfèn亢奋de的zhuàngtài状态。
Sau khi thắng trận đấu, tất cả mọi người đều ở trong trạng thái hưng phấn tột độ.
After winning the match, everyone was in a state of extreme excitement.
hē喝le了tàiduō太多kāfēi咖啡,tā他wǎnshang晚上xīngfèn兴奋de得yǒuxiē有些kàngfèn亢奋,shīmián失眠le了。
Uống quá nhiều cà phê khiến tối đến anh ấy hưng phấn kích động quá mức và bị mất ngủ.
Having drunk too much coffee, he was overly wired at night and couldn't sleep.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他kàngfèn亢奋de地tiào跳le了qǐlái起来。
Nghe thấy tin tốt này, anh ấy phấn khích nhảy cẫng lên.
Hearing the good news, he jumped up in excitement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây