ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奋起
fèn qǐ
Vùng lên, hăng hái đứng lên hành động
Hán việt: phấn khởi
—

Gợi nhớ

Từ "奋起" (fèn qǐ) mang nghĩa "Vùng lên, hăng hái đứng lên hành động", kết hợp bởi 奋 (fèn - phấn): "Cố gắng" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奋: Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

奋起
fèn qǐ
Vùng lên, hăng hái đứng lên hành động
奋
fèn • phấn
Cố gắng
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vùng lên, hăng hái đứng lên hành động
Ví dụ (3)
miànduì面对dírén敌人de的qīnlüè侵略,quánguó全国rénmín人民fènqǐ奋起fǎnkàng反抗。
Trước sự xâm lược của kẻ thù, nhân dân cả nước đã vùng lên kháng cự.
In the face of enemy aggression, people across the country rose up in resistance.
shòudào受到cuòzhé挫折hòu后,tā他juédìng决定fènqǐzhízhuī奋起直追。
Sau khi gặp vấp ngã thất bại, anh ấy quyết tâm vùng lên đuổi kịp.
After suffering a setback, he decided to rouse himself and catch up vigorously.
ruò弱zhě者zài在yāpò压迫xià下zhōngyú终于fènqǐ奋起dòuzhēng斗争。
Kẻ yếu dưới sự áp bức cuối cùng đã đứng lên đấu tranh.
Under oppression, the weak finally rose up to fight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây