ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
振奋
zhènfèn
làm phấn chấn, làm nức lòng, khích lệ, phấn khởi, hăng hái (tinh thần).
Hán việt: chấn phấn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "振奋" (zhènfèn) mang nghĩa "phấn chấn", kết hợp bởi 振 (zhèn - chấn): "Rung" + 奋 (fèn - phấn): "Cố gắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振). • Chữ 奋: Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋).

Thành phần cấu tạo

振奋
zhènfèn
phấn chấn
振
zhèn • chấn
Rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)
奋
fèn • phấn
Cố gắng
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:làm phấn chấn, làm nức lòng, khích lệ, phấn khởi, hăng hái (tinh thần).
Ví dụ (5)
zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息zhēn真shì是lìngrén令人zhènfèn振奋。
Tin tốt này thực sự khiến người ta phấn chấn.
This good news is truly uplifting.
wǒmen我们yào要zhènfèn振奋jīngshén精神,yíngjiē迎接xīn新de的tiǎozhàn挑战。
Chúng ta phải xốc lại (làm phấn chấn) tinh thần để đón nhận thách thức mới.
We must lift our spirits and take on new challenges.
zhè这shì是yí一cì次zhènfènrénxīn振奋人心de的yǎnjiǎng演讲。
Đây là một bài diễn thuyết làm nức lòng người.
This was a stirring speech.
qiúduì球队de的shènglì胜利jídà极大de地zhènfèn振奋le了shìqì士气。
Chiến thắng của đội bóng đã khích lệ sĩ khí vô cùng lớn.
The team's victory greatly boosted morale.
tīngdào听到zǔguó祖国qǔdé取得de的chéngjiù成就,hǎiwài海外huáqiáo华侨bèigǎn倍感zhènfèn振奋。
Nghe được những thành tựu mà tổ quốc đạt được, kiều bào hải ngoại cảm thấy vô cùng phấn khởi.
Overseas Chinese felt deeply encouraged upon hearing about the achievements of their motherland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây