振动测试
—
Gợi nhớ
Từ "振动测试" (zhèndòng cèshì) mang nghĩa "Thử nghiệm rung lắc", kết hợp bởi 振 (zhèn - chấn): "Rung" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).
Thành phần cấu tạo
振动测试
Thử nghiệm rung lắc
振
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)
动
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
测
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
Phân tích từ 振动测试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thử nghiệm rung lắc
Ví dụ (3)
车载电脑在振动测试台上进行正弦及随机扫频振动测试,以考核其结构件和焊点刚性。
Máy tính chuyên dụng trên ô tô được đặt trên bàn thử nghiệm rung để test quét tần số hình sin và ngẫu nhiên nhằm đánh giá độ cứng cáp mối hàn và kết cấu.
The in-vehicle computer undergoes sine and random swept-frequency vibration tests on a vibration test bench to evaluate the rigidity of its structural components and solder joints.
由于未拧紧固定螺母,控制柜内的指示灯排线在振动测试中由于摩擦导致断路。
Do không siết chặt đai ốc khóa, cáp dẹt của đèn báo trong tủ điều khiển bị đứt hở mạch trong thử nghiệm rung lắc vì cọ xát.
Because the retaining nut was not tightened, the indicator light ribbon cable inside the control cabinet suffered an open circuit from friction during the vibration test.
满足轨道交通标准的电子元器件,必须具有更卓越的抗振动测试指标以防行车故障。
Linh kiện điện tử đạt tiêu chuẩn đường sắt bắt buộc phải có chỉ số kiểm thử chống rung lắc vượt trội hơn để đề phòng sự cố khi tàu chạy.
Electronic components meeting rail transit standards must have superior vibration test ratings to prevent operational failures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây