振
一丨一一ノ一一丨ノ丶
10
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振).
Thành phần cấu tạo
振
Rung; khích lệ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Rung; khích lệ
Ví dụ (5)
手机在口袋里振动了一下。
Điện thoại rung lên một cái trong túi.
The phone vibrated in my pocket.
听到这个好消息,大家都很振奋。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn chấn.
Hearing the good news, everyone was greatly encouraged.
你必须振作起来,面对现实。
Bạn phải xốc lại tinh thần và đối mặt với thực tế.
You must pull yourself together and face reality.
我们要为振兴经济而努力。
Chúng ta phải nỗ lực để chấn hưng nền kinh tế.
We must work hard to revitalize the economy.
雄鹰振翅高飞,冲向蓝天。
Đại bàng vỗ cánh bay cao, vút lên trời xanh.
The eagle spread its wings and soared into the blue sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây