ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
振
zhèn
Rung; khích lệ
Hán việt: chấn
一丨一一ノ一一丨ノ丶
10
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振).

Thành phần cấu tạo

振
zhèn
Rung; khích lệ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rung; khích lệ
Ví dụ (5)
shǒujī手机zài在kǒudai口袋lǐ里zhèndòng振动le了yíxià一下。
Điện thoại rung lên một cái trong túi.
The phone vibrated in my pocket.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都hěn很zhènfèn振奋。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn chấn.
Hearing the good news, everyone was greatly encouraged.
nǐ你bìxū必须zhènzuò振作qǐlái起来,miànduì面对xiànshí现实。
Bạn phải xốc lại tinh thần và đối mặt với thực tế.
You must pull yourself together and face reality.
wǒmen我们yào要wèi为zhènxīng振兴jīngjì经济ér而nǔlì努力。
Chúng ta phải nỗ lực để chấn hưng nền kinh tế.
We must work hard to revitalize the economy.
xióngyīng雄鹰zhèn振chì翅gāo高fēi飞,chōngxiàng冲向lántiān蓝天。
Đại bàng vỗ cánh bay cao, vút lên trời xanh.
The eagle spread its wings and soared into the blue sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây