ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
振振有词
zhèn zhèn yǒu cí
nói năng hùng hồn như thể có lý lắm, già mồm cãi lý
Hán việt: chấn chấn hữu từ
—

Gợi nhớ

Từ "振振有词" (zhèn zhèn yǒu cí) mang nghĩa "nói năng hùng hồn như thể có lý lắm, già mồm cãi lý", kết hợp bởi 振 (zhèn - chấn): "Rung" + 振 (zhèn - chấn): "Rung" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 词 (cí - từ): "từ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振). • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ.

Thành phần cấu tạo

振振有词
zhèn zhèn yǒu cí
nói năng hùng hồn như thể có lý lắm, già mồm cãi lý
振
zhèn • chấn
Rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)
振
zhèn • chấn
Rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nói năng hùng hồn như thể có lý lắm, già mồm cãi lý
Ví dụ (3)
jíshǐ即使fànlecuò犯了错,tā他yīrán依然zhènzhènyǒucí振振有词de地wèi为zìjǐ自己biànhù辩护。
Dù phạm lỗi nhưng anh ta vẫn dùng những lý lẽ tự cho là đúng để tự bào chữa cho mình.
Even after making a mistake, he still defended himself self-righteously.
kàndào看到tā她fàncuò犯错hòu后hái还zhènzhènyǒucí振振有词de的yàngzi样子,lǎoshī老师gǎndào感到hěn很wúnài无奈。
Nhìn bộ dạng nói năng hùng hồn đầy lý lẽ của cô ấy sau khi làm sai, giáo viên cảm thấy rất bất lực.
Seeing her speak so plausibly and self-righteously even after making a mistake, the teacher felt helpless.
nà那gè个piànzi骗子bèi被dāngchǎng当场zhuāzhù抓住,què却yīrán依然zhènzhènyǒucí振振有词de地dǐlài抵赖。
Kẻ lừa đảo đó bị bắt tại trận nhưng vẫn cãi chày cãi cối với vẻ hùng hồn đầy lý lẽ.
That scammer was caught red-handed, yet he still denied it with self-righteous excuses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây