ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一蹶不振
yì jué bú zhèn
bị tàn phá
Hán việt: nhất quyết bất chấn
—

Gợi nhớ

Từ "一蹶不振" (yì jué bú zhèn) mang nghĩa "bị tàn phá", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 蹶 (jué - quyết): "vấp ngã" + 不 (bù - bất): "không" + 振 (zhèn - chấn): "Rung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 蹶: Đang đi mà bàn chân (足) vấp phải mỏm đá cheo leo (厥) khiến cả người ngã khuỵu xuống, dẫn đến vấp ngã, thất bại (蹶). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振).

Thành phần cấu tạo

一蹶不振
yì jué bú zhèn
bị tàn phá
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
蹶
jué • quyết
vấp ngã
足
Bộ Túc
Bàn chân đang bước
厥
Chữ Quyết
Vách đá cheo leo, ngất xỉu
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
振
zhèn • chấn
Rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bị tàn phá
Ví dụ (3)
jīnglì经历nà那cì次shēngyì生意shībài失败hòu后,tā他biàn便yìjuébúzhèn一蹶不振。
Sau lần thất bại trong kinh doanh đó, anh ta liền gục ngã không gượng dậy nổi.
After experiencing that business failure, he was completely devastated and never recovered.
wǒmen我们bù不néng能yīnwèi因为yìshí一时de的cuòzhé挫折jiù就yìjuébúzhèn一蹶不振。
Chúng ta không thể vì thất bại nhất thời mà suy sụp hoàn toàn.
We must not let a temporary setback knock us down for good.
nà那gè个céngjīng曾经huīhuáng辉煌de的gōngsī公司zài在wēijī危机hòu后yìjuébúzhèn一蹶不振。
Công ty từng huy hoàng một thời đó đã suy sụp hoàn toàn sau cuộc khủng hoảng.
That once-glorious company collapsed after the crisis and never recovered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây