ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
振动
zhèndòng
rung động, dao động, rung (điện thoại/cánh/dây).
Hán việt: chấn động
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "振动" (zhèndòng) mang nghĩa "rung động", kết hợp bởi 振 (zhèn - chấn): "Rung" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

振动
zhèndòng
rung động
振
zhèn • chấn
Rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rung động, dao động, rung (điện thoại/cánh/dây).
Ví dụ (5)
kāihuì开会shí时,qǐng请bǎ把shǒujī手机diàochéng调成zhèndòng振动móshì模式。
Khi họp, vui lòng chuyển điện thoại sang chế độ rung.
During the meeting, please set your phone to vibrate.
wǒ我gǎnjué感觉dào到kǒudai口袋lǐ里de的shǒujī手机zài在zhèndòng振动。
Tôi cảm nhận được điện thoại trong túi áo đang rung.
I felt the phone vibrating in my pocket.
mìfēng蜜蜂tōngguò通过chìbǎng翅膀de的zhèndòng振动fāshēng发声。
Ong phát ra âm thanh thông qua sự rung động của đôi cánh.
Bees make sounds through the vibration of their wings.
shēngyīn声音shì是yóu由wùtǐ物体zhèndòng振动chǎnshēng产生de的。
Âm thanh được tạo ra do sự dao động của vật thể.
Sound is produced by the vibration of objects.
jīqì机器yùnzhuàn运转shíhuì时会chǎnshēng产生jùliè剧烈de的zhèndòng振动。
Khi máy móc vận hành sẽ sinh ra sự rung lắc dữ dội.
The machine produces intense vibrations when it is running.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây