镇
ノ一一一丨一丨丨フ一一一一ノ丶
15
个, 座
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Quả cân bằng kim loại (钅) có trọng lượng chân thật (真) đặt xuống giữ yên mọi vật, cũng chỉ nơi đô hội vững vàng là thị trấn, trấn giữ (镇).
Thành phần cấu tạo
镇
thị trấn; trấn áp, làm dịu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thị trấn.
Ví dụ (3)
这个小镇很安静。
Thị trấn nhỏ này rất yên tĩnh.
This small town is very quiet.
镇上有一家医院。
Trên thị trấn có một bệnh viện.
There is a hospital in the town.
他住在河边的古镇。
Anh ấy sống ở cổ trấn bên sông.
He lives in an ancient town by the river.
2
động từ
Nghĩa:trấn áp, giữ yên, làm dịu.
Ví dụ (3)
警方镇压了暴乱。
Cảnh sát trấn áp bạo loạn.
The police suppressed the riot.
医生给他用了镇痛药。
Bác sĩ dùng thuốc giảm đau cho anh ấy.
The doctor gave him painkillers.
他努力镇定情绪。
Anh ấy cố gắng trấn tĩnh cảm xúc.
He tried hard to calm his emotions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây