ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重镇
zhòngzhèn
Thị trấn quan trọng / Địa bàn chiến lược / Trọng trấn
Hán việt: trọng trấn
—

Gợi nhớ

Từ "重镇" (zhòngzhèn) mang nghĩa "Thị trấn quan trọng / Địa bàn chiến lược / Trọng trấn", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 镇 (zhèn - trấn): "thị trấn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 镇: Quả cân bằng kim loại (钅) có trọng lượng chân thật (真) đặt xuống giữ yên mọi vật, cũng chỉ nơi đô hội vững vàng là thị trấn, trấn giữ (镇).

Thành phần cấu tạo

重镇
zhòngzhèn
Thị trấn quan trọng / Địa bàn chiến lược / Trọng trấn
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
镇
zhèn • trấn
thị trấn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thị trấn quan trọng / Địa bàn chiến lược / Trọng trấn
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市shì是nánfāng南方de的jīngjì经济zhòngzhèn重镇。
Thành phố này là một trung tâm kinh tế quan trọng ở miền Nam.
This city is a major economic hub in the south.
gāi该dìqū地区zìgǔyǐlái自古以来jiù就shì是jūnshì军事zhòngzhèn重镇。
Vùng này từ cổ chí kim đã là một địa bàn quân sự quan trọng.
This region has been a strategic military stronghold since ancient times.
zhè这jiā家gǎngkǒu港口shì是guójì国际màoyì贸易de的zhòngzhèn重镇。
Cảng biển này là một địa điểm quan trọng trong thương mại quốc tế.
This port is a major hub of international trade.
zhè这zuò座chéngshì城市zìgǔyǐlái自古以来jiùshì就是nánfāng南方de的jūnshì军事zhòngzhèn重镇。
Thành phố này từ cổ chí kim đã là một trấn quân sự trọng yếu ở phương Nam.
This city has been a strategic military stronghold in the south since ancient times.
shànghǎi上海shì是zhōngguó中国nǎizhì乃至shìjiè世界de的jīngjì经济zhòngzhèn重镇。
Thượng Hải là trung tâm kinh tế trọng yếu của Trung Quốc và cả thế giới.
Shanghai is a major economic hub of China and even the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây