ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
镇压
zhènyā
trấn áp, đàn áp, dẹp tan (bạo loạn, phản động), đè nén.
Hán việt: trấn áp
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "镇压" (zhènyā) mang nghĩa "đàn áp", kết hợp bởi 镇 (zhèn - trấn): "thị trấn" + 压 (yā - áp): "Ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 镇: Quả cân bằng kim loại (钅) có trọng lượng chân thật (真) đặt xuống giữ yên mọi vật, cũng chỉ nơi đô hội vững vàng là thị trấn, trấn giữ (镇). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).

Thành phần cấu tạo

镇压
zhènyā
đàn áp
镇
zhèn • trấn
thị trấn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trấn áp, đàn áp, dẹp tan (bạo loạn, phản động), đè nén.
Ví dụ (5)
jūnduì军队bèi被pài派qù去zhènyā镇压pàn叛luàn乱。
Quân đội được phái đi để trấn áp cuộc phản loạn.
The army was sent in to suppress the rebellion.
zhè这chǎng场bào暴dòng动hěn很kuài快jiù就bèi被jǐngfāng警方zhènyā镇压le了。
Cuộc bạo động này rất nhanh đã bị cảnh sát trấn áp.
The riot was quickly put down by the police.
nǎpà哪怕shì是yòng用wǔlì武力zhènyā镇压,yě也bù不néng能jiějué解决gēnběn根本wèntí问题。
Cho dù là dùng vũ lực đàn áp, cũng không thể giải quyết vấn đề gốc rễ.
Even using force to suppress it cannot solve the fundamental problem.
tā他shìtú试图zhènyā镇压xīnzhōng心中de的nù怒huǒ火。
Anh ấy cố gắng đè nén (trấn áp) ngọn lửa giận trong lòng.
He tried to suppress the anger in his heart.
rènhé任何fǎn反gémìng革命huódòng活动dōu都bìxū必须jiānjué坚决zhènyā镇压。
Bất kỳ hoạt động phản cách mạng nào cũng phải kiên quyết trấn áp.
All counterrevolutionary activities must be firmly suppressed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây