圳
一丨一ノ丨丨
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người nông dân đào đất (土) khơi thông dòng nước (川) chảy vào tưới mát đồng ruộng, tạo thành con kênh, con mương (圳).
Thành phần cấu tạo
圳
Mương
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mương
Ví dụ (5)
农民们正在清理水圳。
Những người nông dân đang dọn dẹp mương nước.
The farmers are clearing the irrigation ditches.
这条沟圳是用来灌溉农田的。
Cái mương này được dùng để tưới tiêu cho ruộng đồng.
This canal is used to irrigate the farmland.
雨水顺着田圳慢慢流进了小河。
Nước mưa chảy dọc theo mương đồng từ từ đổ vào con sông nhỏ.
The rainwater slowly flowed along the field ditch into the stream.
深圳的名字来源于当地的一条深水沟圳。
Tên gọi Thâm Quyến (mương sâu) bắt nguồn từ một con mương nước sâu ở địa phương.
The name Shenzhen comes from a local deep water ditch.
村子旁边有一条古老的灌溉大圳。
Bên cạnh ngôi làng có một con mương tưới tiêu lớn và cổ kính.
There is an ancient irrigation canal beside the village.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây