ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圳
zhèn
Mương
Hán việt: chấn
一丨一ノ丨丨
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người nông dân đào đất (土) khơi thông dòng nước (川) chảy vào tưới mát đồng ruộng, tạo thành con kênh, con mương (圳).

Thành phần cấu tạo

圳
zhèn
Mương
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mương
Ví dụ (5)
nóngmín农民men们zhèngzài正在qīnglǐ清理shuǐ水zhèn圳。
Những người nông dân đang dọn dẹp mương nước.
The farmers are clearing the irrigation ditches.
zhè这tiáo条gōu沟zhèn圳shì是yònglái用来guàngài灌溉nóngtián农田de的。
Cái mương này được dùng để tưới tiêu cho ruộng đồng.
This canal is used to irrigate the farmland.
yǔshuǐ雨水shùnzhe顺着tián田zhèn圳mànmàn慢慢liú流jìn进le了xiǎohé小河。
Nước mưa chảy dọc theo mương đồng từ từ đổ vào con sông nhỏ.
The rainwater slowly flowed along the field ditch into the stream.
shēnzhèn深圳de的míngzi名字láiyuányú来源于dāngdì当地de的yì一tiáo条shēn深shuǐgōu水沟zhèn圳。
Tên gọi Thâm Quyến (mương sâu) bắt nguồn từ một con mương nước sâu ở địa phương.
The name Shenzhen comes from a local deep water ditch.
cūnzi村子pángbiān旁边yǒu有yì一tiáo条gǔlǎo古老de的guàngài灌溉dà大zhèn圳。
Bên cạnh ngôi làng có một con mương tưới tiêu lớn và cổ kính.
There is an ancient irrigation canal beside the village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây