枕
一丨ノ丶丶フノフ
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khúc gỗ phẳng (木) được đặt trên giường để nâng đỡ cái đầu chìm vào giấc ngủ sâu (冘) chính là cái gối (枕).
Thành phần cấu tạo
枕
gối
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gối
Ví dụ (5)
我需要一个新枕头。
Tôi cần một chiếc gối mới.
I need a new pillow.
他枕着手臂睡着了。
Anh ấy gối đầu lên cánh tay ngủ thiếp đi.
He fell asleep with his head resting on his arm.
这个抱枕非常柔软。
Chiếc gối ôm này vô cùng mềm mại.
This throw pillow is very soft.
事情已经解决,你可以高枕无忧了。
Mọi việc đã được giải quyết, bạn có thể kê cao gối mà ngủ (không lo nghĩ gì nữa) rồi.
The matter has been resolved, so you can rest easy now.
她把头枕在我的肩膀上。
Cô ấy gối đầu lên vai tôi.
She rested her head on my shoulder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây