ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枕
zhěn
gối
Hán việt: chẩm
一丨ノ丶丶フノフ
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khúc gỗ phẳng (木) được đặt trên giường để nâng đỡ cái đầu chìm vào giấc ngủ sâu (冘) chính là cái gối (枕).

Thành phần cấu tạo

枕
zhěn
gối
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gối
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要yí一gè个xīn新zhěntou枕头。
Tôi cần một chiếc gối mới.
I need a new pillow.
tā他zhěn枕zhe着shǒubì手臂shuìzháo睡着le了。
Anh ấy gối đầu lên cánh tay ngủ thiếp đi.
He fell asleep with his head resting on his arm.
zhè这gè个bào抱zhěn枕fēicháng非常róuruǎn柔软。
Chiếc gối ôm này vô cùng mềm mại.
This throw pillow is very soft.
shìqing事情yǐjīng已经jiějué解决,nǐ你kěyǐ可以gāo高zhěn枕wúyōu无忧le了。
Mọi việc đã được giải quyết, bạn có thể kê cao gối mà ngủ (không lo nghĩ gì nữa) rồi.
The matter has been resolved, so you can rest easy now.
tā她bǎ把tóu头zhěn枕zài在wǒ我de的jiānbǎng肩膀shàng上。
Cô ấy gối đầu lên vai tôi.
She rested her head on my shoulder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây