ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古镇
gǔzhèn
Cổ trấn / Phố cổ
Hán việt: cổ trấn
—

Gợi nhớ

Từ "古镇" (gǔzhèn) mang nghĩa "Cổ trấn / Phố cổ", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 镇 (zhèn - trấn): "thị trấn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 镇: Quả cân bằng kim loại (钅) có trọng lượng chân thật (真) đặt xuống giữ yên mọi vật, cũng chỉ nơi đô hội vững vàng là thị trấn, trấn giữ (镇).

Thành phần cấu tạo

古镇
gǔzhèn
Cổ trấn / Phố cổ
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
镇
zhèn • trấn
thị trấn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổ trấn / Phố cổ
Ví dụ (3)
lìjiāng丽江gǔzhèn古镇yǐ以qí其liútǎng流淌de的xīliú溪流hé和dútè独特de的nà纳xī西zú族jiànzhù建筑wénmíngxiá'ěr闻名遐迩。
Cổ trấn Lệ Giang nổi tiếng xa gần nhờ những con suối chảy róc rách và kiến trúc độc đáo của dân tộc Nạp Tây.
Lijiang Ancient Town is renowned far and wide for its flowing streams and unique Naxi architecture.
mànbù漫步zài在qīng青shíbǎn石板pūshè铺设de的gǔzhèn古镇xiǎoxiàng小巷lǐ里,fǎngfú仿佛chuānyuè穿越huí回le了gǔdài古代。
Rảo bước trong những con ngõ nhỏ lát đá xanh của cổ trấn, ngỡ như đang xuyên không quay về thời cổ đại.
Strolling through the cobblestone alleys of the ancient town feels like traveling back to ancient times.
wèile为了fángzhǐ防止guòdù过度shāngyèhuà商业化,dāngdì当地zhèngfǔ政府duì对gǔzhèn古镇de的shāngpù商铺jìnxíng进行le了guīhuà规划zhěngdùn整顿。
Để phòng tránh việc thương mại hóa quá mức, chính quyền địa phương đã tiến hành quy hoạch chỉnh đốn các cửa hàng ở cổ trấn.
To prevent over-commercialization, the local government has reorganized and regulated the shops in the ancient town.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây