ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古代文明
gǔdài wénmíng
nền văn minh cổ đại
Hán việt: cổ đại văn minh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "古代文明" (gǔdài wénmíng) mang nghĩa "nền văn minh cổ đại", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

古代文明
gǔdài wénmíng
nền văn minh cổ đại
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nền văn minh cổ đại
Ví dụ (3)
zhè这zuò座bówùguǎn博物馆zhǎnshì展示gǔdài古代wénmíng文明。
Bảo tàng này trưng bày nền văn minh cổ đại.
This museum showcases ancient civilizations.
gǔdài古代wénmíng文明liúxià留下le了xǔduō许多yíjì遗迹。
Nền văn minh cổ đại để lại nhiều di tích.
Ancient civilizations left behind many relics.
xuésheng学生men们zhèngzài正在yánjiū研究gǔdài古代wénmíng文明。
Các học sinh đang nghiên cứu nền văn minh cổ đại.
The students are studying ancient civilizations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây