古代文明
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "古代文明" (gǔdài wénmíng) mang nghĩa "nền văn minh cổ đại", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 古代文明
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nền văn minh cổ đại
Ví dụ (3)
这座博物馆展示古代文明。
Bảo tàng này trưng bày nền văn minh cổ đại.
This museum showcases ancient civilizations.
古代文明留下了许多遗迹。
Nền văn minh cổ đại để lại nhiều di tích.
Ancient civilizations left behind many relics.
学生们正在研究古代文明。
Các học sinh đang nghiên cứu nền văn minh cổ đại.
The students are studying ancient civilizations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây