古典文学
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "古典文学" (gǔdiǎnwénxué) mang nghĩa "Văn học cổ điển", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).
Thành phần cấu tạo
古典文学
Văn học cổ điển
古
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
典
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
文
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Văn học cổ điển
Ví dụ (3)
他喜欢读古典文学。
Anh ấy thích đọc văn học cổ điển.
He likes reading classical literature.
古典文学课程很受欢迎。
Khóa học văn học cổ điển rất được yêu thích.
The classical literature course is very popular.
老师介绍了中国古典文学。
Giáo viên giới thiệu văn học cổ điển Trung Quốc.
The teacher introduced Chinese classical literature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây