ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
振聋发聩
zhènlóng-fākuì
đánh tỉnh người mê muội, làm tỉnh ngộ, gây chấn động lớn
Hán việt: chấn lung phát khối
—

Gợi nhớ

Từ "振聋发聩" (zhènlóng-fākuì) mang nghĩa "đánh tỉnh người mê muội, làm tỉnh ngộ, gây chấn động lớn", kết hợp bởi 振 (zhèn - chấn): "Rung" + 聋 (lóng - lung): "Điếc" + 发 (fā - phát): "gửi" + 聩 (kuì - khối): "điếc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振). • Chữ 聋: Tiếng rồng gầm vang trời (龙) bên trên mà đôi tai (耳) bên dưới vẫn không nghe thấy gì nghĩa là bị điếc (聋). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 聩: Đôi tai (耳) vốn vô cùng quý giá (贵) nhưng lại khép kín trước mọi lời khuyên nhủ chân thành bên ngoài là trạng thái điếc, mê muội (聩).

Thành phần cấu tạo

振聋发聩
zhènlóng-fākuì
đánh tỉnh người mê muội, làm tỉnh ngộ, gây chấn động lớn
振
zhèn • chấn
Rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)
聋
lóng • lung
Điếc
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía trên)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
聩
kuì • khối
điếc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)
贵
Chữ Quý
Quý giá, đắt đỏ, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
tính từ / thành ngữ
Nghĩa:đánh tỉnh người mê muội, làm tỉnh ngộ, gây chấn động lớn
Ví dụ (3)
zhè这piān篇wénzhāng文章yáncí言辞xīlì犀利,jùyǒu具有zhènlóngfākuì振聋发聩de的zuòyòng作用。
Bài viết này ngôn từ sắc bén, có tác dụng đánh tỉnh những người mê muội.
This article is sharply worded and has a rousing, eye-opening effect.
tā他de的yǎnjiǎng演讲zhènlóngfākuì振聋发聩,yíngdé赢得le了quán全chǎng场rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声。
Bài diễn thuyết đầy tính cảnh tỉnh của anh ấy đã giành được tràng pháo tay nhiệt liệt của cả hội trường.
His thought-provoking speech awakened the audience and won warm applause from the entire hall.
miànduì面对shèhuì社会xiànshí现实,wǒmen我们xūyào需要gèngduō更多zhènlóngfākuì振聋发聩de的shēngyīn声音。
Đối diện với hiện thực xã hội, chúng ta cần nhiều hơn những tiếng nói có sức lay tỉnh mạnh mẽ.
Faced with social realities, we need more powerful, awakening voices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây