ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
士气大振
shì qì dà zhèn
tinh thần được nâng cao
Hán việt: sĩ khí đại chấn
—

Gợi nhớ

Từ "士气大振" (shì qì dà zhèn) mang nghĩa "tinh thần được nâng cao", kết hợp bởi 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ" + 气 (qì - khí): "khí" + 大 (dà - đại): "to" + 振 (zhèn - chấn): "Rung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 振: Đôi bàn tay (扌) vươn lên đúng thời khắc chuyển mình của đất trời (辰) để rung chuyển và chấn hưng tinh thần (振).

Thành phần cấu tạo

士气大振
shì qì dà zhèn
tinh thần được nâng cao
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
振
zhèn • chấn
Rung
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tinh thần được nâng cao
Ví dụ (3)
liánzhǎng连长qīnzì亲自dàitóu带头chōngfēng冲锋,zhànshì战士men们shìqì士气dàzhèn大振。
Đại đội trưởng tự mình đi đầu xông pha trận mạc, khiến sĩ khí của các chiến sĩ tăng vọt.
The company commander personally led the charge, greatly boosting the soldiers' morale.
zhè这chǎng场shènglì胜利ràng让wǒmen我们duì队de的shìqì士气dàzhèn大振。
Chiến thắng này giúp tinh thần thi đấu của đội chúng tôi tăng cao mạnh mẽ.
This victory gave a huge boost to our team's morale.
jīnglǐ经理xuānbù宣布fāfàng发放niánzhōngjiǎng年终奖de的xiāoxi消息hòu后,yuángōng员工men们shìqì士气dàzhèn大振。
Sau khi giám đốc công bố tin tức phát thưởng cuối năm, tinh thần của các nhân viên phấn chấn hẳn lên.
After the manager announced the year-end bonuses, the employees' morale soared.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây