ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艰苦奋斗
jiānkǔ-fèndòu
gian khổ phấn đấu, kiên trì vượt khó
Hán việt: gian khổ phấn đấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "艰苦奋斗" (jiānkǔ-fèndòu) mang nghĩa "gian khổ phấn đấu, kiên trì vượt khó", kết hợp bởi 艰 (jiān - gian): "khó khăn" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 奋 (fèn - phấn): "Cố gắng" + 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艰: Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 奋: Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋). • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).

Thành phần cấu tạo

艰苦奋斗
jiānkǔ-fèndòu
gian khổ phấn đấu, kiên trì vượt khó
艰
jiān • gian
khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
奋
fèn • phấn
Cố gắng
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:gian khổ phấn đấu, kiên trì vượt khó
Ví dụ (5)
zhǐyǒu只有jiānkǔfèndòu艰苦奋斗,cái才néng能qǔdé取得zuìzhōng最终de的shènglì胜利。
Chỉ có gian khổ phấn đấu mới có thể giành được thắng lợi cuối cùng.
Only through hard work and perseverance can we achieve final victory.
wǒmen我们de的guójiā国家shì是kào靠qián前jǐdàirén几代人de的jiānkǔfèndòu艰苦奋斗jiànshè建设qǐlái起来de的。
Đất nước của chúng ta được xây dựng nên dựa vào sự gian khổ phấn đấu của các thế hệ đi trước.
Our country was built through the hard work and struggle of previous generations.
zài在chuàngyè创业chūqī初期,tāmen他们fāyáng发扬le了jiānkǔfèndòu艰苦奋斗de的jīngshén精神。
Trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, họ đã phát huy tinh thần kiên trì vượt khó.
In the early days of starting their business, they carried forward the spirit of hard work and perseverance.
wǒmen我们bù不néng能wàngjì忘记jiānkǔfèndòu艰苦奋斗de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Chúng ta không được quên truyền thống tốt đẹp gian khổ phấn đấu.
We must not forget the fine tradition of hard work and perseverance.
jīngguò经过duōnián多年de的jiānkǔfèndòu艰苦奋斗,tā他zhōngyú终于shíxiàn实现le了zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Trải qua nhiều năm kiên trì vượt khó, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.
After years of hard work and perseverance, he finally realized his dream.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây