艰
フ丶フ一一丨ノ丶
8
项
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰).
Thành phần cấu tạo
艰
khó khăn, gian khổ
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khó khăn, gian khổ
Ví dụ (5)
这是一个艰难的决定。
Đây là một quyết định khó khăn.
This is a difficult decision.
他们在艰苦的环境中工作。
Họ làm việc trong môi trường gian khổ.
They work in harsh conditions.
他历经艰辛才取得了成功。
Anh ấy đã trải qua bao gian khổ mới đạt được thành công.
He went through many hardships before achieving success.
我们面临着一项艰巨的任务。
Chúng ta đang đối mặt với một nhiệm vụ vô cùng khó khăn (gian cự).
We are faced with an arduous task.
由于缺乏资金,公司的发展步履维艰。
Do thiếu vốn, sự phát triển của công ty gặp muôn vàn khó khăn.
Due to a lack of funds, the company’s development has been progressing with great difficulty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây