ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艰
jiān
khó khăn, gian khổ
Hán việt: gian
フ丶フ一一丨ノ丶
8
项
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰).

Thành phần cấu tạo

艰
jiān
khó khăn, gian khổ
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khó khăn, gian khổ
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个jiānnán艰难de的juédìng决定。
Đây là một quyết định khó khăn.
This is a difficult decision.
tāmen他们zài在jiānkǔ艰苦de的huánjìng环境zhōng中gōngzuò工作。
Họ làm việc trong môi trường gian khổ.
They work in harsh conditions.
tā他lìjīng历经jiānxīn艰辛cái才qǔdé取得le了chénggōng成功。
Anh ấy đã trải qua bao gian khổ mới đạt được thành công.
He went through many hardships before achieving success.
wǒmen我们miànlín面临zhe着yí一xiàng项jiānjù艰巨de的rènwù任务。
Chúng ta đang đối mặt với một nhiệm vụ vô cùng khó khăn (gian cự).
We are faced with an arduous task.
yóuyú由于quēfá缺乏zījīn资金,gōngsī公司de的fāzhǎn发展bùlǚwéijiān步履维艰。
Do thiếu vốn, sự phát triển của công ty gặp muôn vàn khó khăn.
Due to a lack of funds, the company’s development has been progressing with great difficulty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây