ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艰涩
jiān sè
Khó hiểu, trắc trở, tối nghĩa, không trôi chảy
Hán việt: gian sáp
—

Gợi nhớ

Từ "艰涩" (jiān sè) mang nghĩa "Khó hiểu, trắc trở, tối nghĩa, không trôi chảy", kết hợp bởi 艰 (jiān - gian): "khó khăn" + 涩 (sè - sáp): "Chát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艰: Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰). • Chữ 涩: Dòng chất lỏng (氵) đặc rít khiến lưỡi dao (刃) cũng phải khựng lại dừng bước (止), gợi cảm giác chát và thô ráp (涩).

Thành phần cấu tạo

艰涩
jiān sè
Khó hiểu, trắc trở, tối nghĩa, không trôi chảy
艰
jiān • gian
khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
涩
sè • sáp
Chát
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó hiểu, trắc trở, tối nghĩa, không trôi chảy
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书de的nèiróng内容chōngmǎn充满le了gǔ'ào古奥jiānsè艰涩de的zhuānyè专业cíhuì词汇。
Nội dung cuốn sách này chứa đầy những từ vựng chuyên ngành tối nghĩa và khó hiểu.
The content of this book is full of archaic and abstruse technical terms.
tā他de的wénbǐ文笔yǒuxiē有些jiānsè艰涩,bú不gòu够tōngsúyìdǒng通俗易懂。
Văn phong của anh ta hơi trắc trở khó hiểu, không đủ phổ thông dễ hiểu.
His writing style is somewhat dense and difficult to read, not accessible enough.
fānyì翻译xuéshù学术zhùzuò著作shí时,yīngdāng应当jǐnliàng尽量bìmiǎn避免shǐyòng使用guòyú过于jiānsè艰涩de的cíjù词句。
Khi dịch các tác phẩm học thuật, nên cố gắng tránh sử dụng các câu chữ quá khó hiểu, tối nghĩa.
When translating academic works, one should try to avoid using overly obscure and turgid wording.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây