ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步履维艰
bù lǚ wéi jiān
Bước đi khó khăn, tiến thoái lưỡng nan
Hán việt: bộ lý duy gian
—

Gợi nhớ

Từ "步履维艰" (bù lǚ wéi jiān) mang nghĩa "Bước đi khó khăn, tiến thoái lưỡng nan", kết hợp bởi 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 履 (lǚ - lý): "giày" + 维 (wéi - duy): "duy trì" + 艰 (jiān - gian): "khó khăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 履: Tấm thân người (尸) xỏ chân vào đôi giày để lặp lại từng bước đi (復) vững chãi trên đường nhằm thực hiện lời hứa (履). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 艰: Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰).

Thành phần cấu tạo

步履维艰
bù lǚ wéi jiān
Bước đi khó khăn, tiến thoái lưỡng nan
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
履
lǚ • lý
giày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
復
Chữ Phú
trả lời, phục hồi (bên trong)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
艰
jiān • gian
khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây