履
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
15
份
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm thân người (尸) xỏ chân vào đôi giày để lặp lại từng bước đi (復) vững chãi trên đường nhằm thực hiện lời hứa (履).
Thành phần cấu tạo
履
giày; bước đi, thực hiện
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
復
Chữ Phú
trả lời, phục hồi (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:giày, dép.
Ví dụ (3)
他穿着新履出门。
Anh ấy mang giày mới ra khỏi nhà.
He went out wearing new shoes.
古人常说衣履整洁。
Người xưa thường nói áo giày chỉnh tề.
The ancients often spoke of keeping one's clothes and shoes neat and tidy.
这双履已经旧了。
Đôi giày này đã cũ rồi.
This pair of shoes is already old.
2
động từ
Nghĩa:bước đi, trải qua, thực hiện.
Ví dụ (3)
他履行了承诺。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa.
He fulfilled his promise.
我们要履行职责。
Chúng ta phải thực hiện trách nhiệm.
We must fulfill our duties.
他履险如夷。
Anh ấy đi qua nguy hiểm như đi trên đất bằng.
He treads through danger as if on level ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây